V - Thái Ất Kim Tiên:
1. Thái Ất Chưởng thống Chính quân

2. Thất chủ - Tứ quân
* Thất chủ
2.1 Thủ Huyền chủ 2.2 Thủ Pháp chủ
2.3 Thủ Linh chủ 2.4 Thủ Không chủ
2.5 Thủ Thời chủ 2.6 Thủ Thức chủ
2.7 Thủ Sinh chủ
* Tứ quân
2.8 Huyền Ấn Đại Thiên quân 2.9 Đạo Ấn Thiên quân
2.10 Pháp Ấn Thiên quân 2.11 Linh Ấn Thiên quân

3. Thanh Tịnh Thập Sư:
3.1 Tịnh Dương Thái sư (Thủ sư) 3.2 Vô Lậu Cao sư
3.3 Tĩnh Tại Thánh sư 3.4 Diệu Thống Tiên sư
3.5 Bảo Huệ Thần sư 3.6 Hiện Tố Diệu sư
3.7 Bất Động Thanh sư 3.8 Thiết Ấn Phối sư
3.9 Đồng Phù Luyện sư 3.10 Cửu Thủ Dược sư

4. Cửu vị Linh Quân:
4.1 Cửu Chuyển Linh quân 4.2 Chân Hoa Linh quân
4.3 Xung Tiêu Linh quân 4.4 Tịnh Chiếu Linh quân
4.5 Bảo Pháp Linh quân 4.6 Tử Phủ Linh quân
4.7 Thanh Đô Linh quân 4.8 Ngọc Thành Linh quân
4.9 Huyền Phố Linh quân

5. Tam Tôn:
5.1 Hỗn Thiên tôn 5.2 Cù Lưu tôn
5.3 Linh Trung tôn

6. Lục Thông Quân:
6.1 Quảng Giác Thông quân 6.2 Thánh Huệ Thông quân
6.3 Chính Nguyên Thông quân 6.4 Nhiên Hoa Thông quân
6.5 Sùng Dương Thông quân 6.5 Vi Linh Thông quân

7. Cửu Cô:
7.1 Cửu Thiên Huyền nữ 7.2 Cửu Diệu Chân nữ
7.3 Cửu Hằng Nguyên nữ 7.4 Cửu Nguyên Thần nữ
7.5 Cửu Huyền Linh nữ 7.5 Cửu Hư Diệu nữ
7.7 Cửu Chân Minh nữ 7.8 Cửu Không Hư nữ
7.9 Cửu Linh Ảo nữ

8. Thập Nhị Đại Sư:
8.1 Hiển Chân Đại sư 8.2 Ảo Vân Đại sư
8.3 Tĩnh Uyển Đại sư 8.4 Nguyên Nhất Đại sư
8.5 Diệu Hải Đại sư 8.6 Phiêu Không Đại sư
8.7 Pháp Không Đại sư 8.8 Đồng Chân Đại sư
8.9 Thái Tĩnh Đại sư 8.10 Phổ Hoà Đại sư
8.11 Vô Huyền Đại sư 8.12 Huyền Ngọc Đại sư

9. Ngũ Đại Pháp Sư:
9.1 Hỗn Nguyên Đại Pháp sư 9.2 Huyền Đô Đại Pháp sư
9.3 Linh Bảo Đại Pháp sư 9.4 Thông Thiên Đại Pháp sư
9.5 Trấn Nguyên Đại Pháp sư

10. Tứ Đại Tôn Giả:
10.1 Viên Nguyên Đại Tôn giả 10.2 Diệu Xích Đại Tôn giả
10.3 Tử Hoa Đại Tôn giả 10.4 Ngọc Quang Đại Tôn giả

11. Thống – Thất phương sứ:
* Thống sứ:
11.1 Tổng giáo Thái Giác Thống sứ
* Thất Phương sứ:
11.2 Thiên Minh Thượng sứ 11.3 Thủ Tĩnh Trung sứ
11.4 Quảng Định Hạ sứ 11.5 Thanh Đình Tả sứ
11.6 Kính Chân Hữu sứ 11.7 Dực Minh Tiền sứ
11.8 Huyền Tuệ Hậu sứ

12. Nhị vị Đạo Sứ
12.1 Dẫn Chân Đạo sứ 12.2 Giác Mê Đạo sứ

13. Cửu vị Đại Sứ:
13.1 Linh Tiêu Đại sứ 13.2 Khôn Thái Đại sứ
13.3 Trung Nghi Đại sứ 13.4 Huyễn Cực Đại sứ
13.5 Nguyên Dương Đại sứ 13.6 Thuần Âm Đại sứ
13.7 Linh Tựu Đại sứ 13.8 Tử Tiêu Đại sứ
13.9 Khai Nguyên Đại sứ

14. Nhị Thập Bát Chân Quân:
14.1 Thái Cực Chân quân 14.2 Thanh Hư Chân quân
14.3 Thái Huyền Chân quân 14.4 Thái Thanh Chân quân
14.5 Thái Bình Chân quân 14.6 Chính Nhất Chân quân
14.7 Khai Nguyên Chân quân 14.8 Thái Nguyên Chân quân
14.9 Thượng Nguyên Chân quân 14.10 Trung Nguyên Chân quân
14.11 Hạ Nguyên Chân quân 14.12 Diệu Pháp Chân quân
14.13 Tố Ngọc Chân quân 14.14 Diệu Ý Chân quân
14.15 Hựu Thành Chân quân 14.16 Dực Thánh Chân quân
14.17 Trung Nhạc Chân quân 14.18 Đông Nhạc Chân quân
14.19 Tây Nhạc Chân quân 14.20 Nam Nhạc Chân quân
14.21 Bắc Nhạc Chân quân 14.22 Sùng Ninh Chân quân
14.23 Hoả Long Chân quân 14.24 Định Lục Chân quân
14.25 Huyễn Linh Chân quân 14.26 Thiên Ảo Chân quân
14.27 Minh Diệu Chân quân 14.28 Hỗn Tịch Chân quân

15. Ngũ Dương Linh cung Thập tam khanh:
15.1 Huyền khanh 15.2 Nguyên khanh
15.3 Chân khanh 15.4 Linh khanh
15.5 Huệ khanh 15.6 Diệu khanh
15.7 Ngọc khanh 15.8 Pháp khanh
15.9 Thần khanh 15.10 Minh khanh
15.11 Kỳ khanh 15.12 Đức khanh
15.13 Hạnh khanh

16. Bồng Lai Tam Tinh:
16.1 Thọ Tinh 16.2 Phúc Tinh
16.3 Lộc Tinh

17. Thập Nhất Tử:
* Tiền Tam Tử
17.1 Vân Trung tử 17.2 Quảng Thành tử
17.3 Xích Tinh tử
* Trung Tam Tử:
17.4 Thiên Linh tử 17.5 Huyền Dương tử
17.6 Kim Cương tử
* Hậu Tam Tử:
17.7 Quỷ Cốc tử 17.8 Phù Dao tử
17.9 Thanh Thành tử
* Tùng Nhị Tử:
17.10 Lăng Hư tử 17.11 Lăng Không tử

18. Thập Đại Thánh Mẫu:
18.1 Nhật Hoa Thánh mẫu 18.2 Nguyệt Quang Thánh mẫu
18.3 Kim Linh Thánh mẫu 18.4 Mộc Diệu Thánh mẫu
18.5 Thuỷ Tinh Thánh mẫu 18.6 Hoả Anh Thánh mẫu
18.7 Thổ Tuyệt Thánh mẫu 18.8 Ngọc Liên Thánh mẫu
18.9 Võ Đang Thánh mẫu 18.10 Tán Nguyên Thánh mẫu

19. Tam vị Lão Mẫu:
19.1 Lê Sơn Lão mẫu 19.2 Hằng Sơn Lão mẫu
19.3 Diệu Âm Lão mẫu

20. Ngũ vị Tiên Mẫu:
20.1 Quy Hư Tiên mẫu 20.2 Tố Hư Tiên mẫu
20.3 Diệu Thắng Tiên mẫu 20.4 Thái Thanh Tiên mẫu
20.5 Linh Từ Tiên mẫu

21. Bát Đại Thần Mẫu:
21.1 Tố Quang Thần mẫu 21.2 Diệu Anh Thần mẫu
21.3 Thái Linh Thần mẫu 21.4 Viên Tuệ Thần mẫu
21.5 Tịnh Huệ Thần mẫu 21.6 Thường Hư Thần mẫu
21.7 Bảo Thắng Thần mẫu 21.8 Độ Nạn Thần mẫu

22. Lục Đại Linh Mẫu:
22.1 Tán Huyền Linh mẫu 22.2 Hoà Không Linh mẫu
22.3 Diệu Nhu Linh mẫu 22.4 Vi Âm Linh mẫu
22.5 Nhược Vân Linh mẫu 22.6 Tố Hoà Linh mẫu

23. Tứ Đại Kỳ Mẫu:
23.1 Huyền Tinh Kỳ mẫu 23.2 Tố Âm Kỳ mẫu
23.3 Thuỷ Đức Kỳ mẫu 23.4 Tán Diệu Kỳ mẫu

24. Thập Ngũ Nương Nương:
24.1 Bảo Âm Nương nương 24.2 Ngọc Âm Nương nương
24.3 Hoa Âm Nương nương 24.4 Chiếu Âm Nương nương
24.5 Minh Âm Nương nương 24.6 Thuỷ Anh Nương nương
24.7 Diệu Huệ Nương nương 24.8 Động Thanh Nương nương
24.9 Cảm Hợp Nương nương 24.10 Thái Như Nương nương
24.11 Tâm Liên Nương nương 24.12 Ngọc Luyện Nương nương
24.13 Diệu Thuý Nương nương 24.16 Phổ Linh Nương nương
24.15 Tĩnh Nguyệt Nương nương

25. Thất Đại Nguyên Quân:
25.1 Viên Hạnh Nguyên quân 25.2 Diệu Thuần Nguyên quân
25.3 Tĩnh Nhược Nguyên quân 25.4 Thanh Hoa Nguyên quân
25.5 Bắc Cực Nguyên quân 25.6 Chân Ngọc Nguyên quân
25.7 Bích Hà Nguyên quân

26. Tứ Diệu Đạo Cơ:
26.1 Diệu Thái Đạo cơ 26.2 Diệu Không Đạo cơ
26.3 Diệu Hằng Đạo cơ 26.4 Diệu Ngọc Đạo cơ

27. Doanh Châu Cửu Lão:
27.1 Linh Không Tôn giả 27.2 Thanh Vân Đại sỹ
27.3 Vô Vi Tĩnh nhân 27.4 Phong Nguyệt Cư sỹ
27.5 Hồng Trần Dị nhân 27.6 Trần Ẩn Xử sỹ
27.7 Tiêu Dao Sơn nhân 27.8 Thanh Cảnh Nhàn nhân
27.9 Kim Môn Vũ khách

28. Phương Trượng Ngũ Hữu:
28.1 Chính Hạo 28.2 Tĩnh Quân
28.3 Tuệ Lão 28.4 Hạnh Công
28.5 Thiện Tẩu

29. Tứ - Bát Địa Kỳ Tôn:
* Tứ vị Địa tôn:
29.1 Bất Động Địa tôn 29.2 Quảng Phương Địa tôn
29.3 Vô Năng Thắng Địa tôn 29.4 Đại Huyền Địa tôn
* Bát vị Kỳ tôn:
29.5 Địa Tĩnh Kỳ tôn 29.6 Tứ Hợp Kỳ tôn
29.7 Khôn Thuận Kỳ tôn 29.8 Ngọc Sinh Kỳ tôn
29.9 Thổ Đức Kỳ tôn 29.10 Mậu Kỷ Song tôn
29.11 Hoàng Tinh Kỳ tôn 29.12 Hành Sơn Kỳ tôn

30. Nhị vị Thanh Quân:
30.1 Động Minh Thanh quân 30.2 Thần Vi Thanh quân

31. Lư Sơn Ngũ Hạo:
31.1 Phổ Tịnh Thông sư 31.2 Đạo Thanh Huệ sỹ
31.3 Nhiên Minh Thành quân 31.4 Thần Âm Kỳ tử
31.5 Thuần Hư Tịnh giả

32. Thập Tam Đạo Giả:
32.1 Thông Hư Thương giả 32.2 Tuệ Chân Giác giả
32.3 Tượng Ảo Thần giả 32.4 Linh Hà Thiện giả
32.5 Thị Trung Ẩn giả 32.6 Nguyên Hư Đạo giả
32.7 Hành Không Huyền giả 32.8 Động Dương Huệ giả
32.9 Quảng Anh Ngọc giả 32.10 Huỳnh Tiêu Thiên giả
32.11 Chính Ất Kỳ giả 32.12 Linh Ất Thanh giả
32.13 Tượng Ất Pháp giả

33. Tam Hiền Giả:
33.1 Phổ Ân Hiền giả 33.2 Thánh Từ Hiền giả
33.3 Quảng Thiện Hiền giả

34. Thập Sỹ:
34.1 Động Linh Cao sỹ 34.2 Giác Nguyên Chân sỹ
34.3 Phổ Âm Minh sỹ 34.4 Vân Hà Ẩn sỹ
34.5 Dao Sơn Cư sỹ 34.6 Côn Luân Dị sỹ
34.7 Bạch Thạch Huyền sỹ 34.8 Huyền Xung Linh sỹ
34.9 Hồng Dương Thanh sỹ 34.10 Diệu Quán Tuệ sỹ

35. Tứ vị Đại Sỹ:
35.1 Tán Hà Đại sỹ 35.2 Tường Vân Đại sỹ
35.3 Diệu Hoa Đại sỹ 35.4 Bảo Quang Đại sỹ

36. Ngũ vị Đức Sỹ:
36.1 Quảng Độ Đức sỹ 36.2 Thanh Hiên Đức sỹ
36.3 Hoàng Dương Đức sỹ 36.4 Đạo Dịch Đức sỹ
36.5 Linh Ân Đức sỹ

37. Tứ Đại Linh Sư:
37.1 Thuỷ Dương Đại Linh sư 37.2 Tĩnh Đốc Đại Linh sư
37.3 Chính Nguyên Đại Linh sư 37.4 Diệu Bảo Đại Linh sư

38. Tam Đại Thiên sư
38.1 Chưởng Pháp Viên Thành Linh Đức Đại Thiên sư
38.2 Đạo Diệu Đại Thiên sư 38.3 Đạo Linh Đại Thiên sư

39. Lục Thiên Sư
39.1 Trương Thiên sư 39.2 Vu Thiên sư
39.3 Cát Thiên sư 39.4 Địch Thiên sư
39.5 Hứa Thiên sư 39.6 Khấu Thiên sư

40. Bát Tiên:
40.1 Trương Quả Lão 40.2 Hán Chung Ly
40.3 Lý Thiết Quài 40.4 Lã Đồng Tân
40.5 Tào Quốc Cữu 40.6 Lam Thái Hoà
40.7 Hàn Tương Tử 40.8 Hà Tiên Cô

41. Thất Đại Thượng Sỹ:
41.1 Thiên Diệu Thượng sỹ 41.2 Trung Kỳ Thượng sỹ
41.3 Địa Liệt Thượng sỹ 41.4 Nhân Thanh Thượng sỹ
41.5 Thuỷ Huyền Thượng sỹ 41.6 Âm Linh Thượng sỹ
41.7 Ảo Tuyệt Thượng sỹ

42. Tứ Công:
42.1 Huỳnh Thạch Công 42.2 Hà Thượng Công
42.3 Tu Dương Công 42.4 Thanh Điểu Công

43. Lục vị Chí Nhân:
43.1 Thái Huyền Chí nhân 43.2 Thái Chân Chí nhân
43.3 Thái Cực Chí nhân 43.4 Thái Hư Chí nhân
43.5 Thái Nguyên Chí nhân 43.6 Thái Nhất Chí nhân

44. Tứ vị Thượng Nhân:
44.1 Huyền Đức Thượng nhân 44.2 Ma Chương Thượng nhân
44.3 Linh Hư Thượng nhân 44.4 Phổ Hạnh Thượng nhân

45. Tam Thập Nhị Chân Nhân:
45.1 Huỳnh Long Chân nhân 45.2 Ngọc Đỉnh Chân nhân
45.3 Bát Tố Chân nhân 45.4 Cửu Linh Chân nhân
45.5 Đạo Không Chân nhân 45.6 Thục Phương Chân nhân
45.7 Huyền Không Chân nhân 45.8 Diệu Huyền Chân nhân
45.9 Thông Vi Hiển Hoá Chân nhân 45.10 Diệu Tịch Linh Tu Chân nhân
45.11 Vân Ẩn Chân nhân 45.12 Liễu Nhất Chân nhân
45.13 Diệu Hoá Chân nhân 45.14 Hoằng Đạo Chân nhân
45.15 Tử Vân Chân nhân 45.16 Diệu Diệu Chân nhân
45.17 Ngọc Tĩnh Chân nhân 45.18 Diệu Giác Chân nhân
45.19 Tử Nguyên Chân nhân 45.20 Thuần Hoà Chân nhân
45.21 Minh Hà Chân nhân 45.22 Diệu Ứng Chân nhân
45.23 Thiên Nhất Chân nhân 45.24 Chính Dương Chân nhân
45.25 Thuần Dương Chân nhân 45.26 Đơn Dương Chân nhân
45.27 Thái Long Chân nhân 45.28 Thái Vi Chân nhân
45.29 Hồng Đô Chân nhân 45.30 Động Nguyên Chân nhân
45.31 Động Huyền Chân nhân 45.32 Tử Dương Chân nhân

46. Tứ Thập Cửu Đạo Nhân:
46.1 Động Chân Đạo nhân 46.2 Động Thần Đạo nhân
46.3 Động Cực Đạo nhân 46.4 Thái Thanh Đạo nhân
46.5 Thượng Thanh Đạo nhân 46.6 Ngọc Thanh Đạo nhân
46.7 Huyền Thanh Đạo nhân 46.8 Linh Thanh Đạo nhân
46.9 Bảo Thanh Đạo nhân 46.10 Trường Thanh Đạo nhân
46.11 Tử Chân Đạo nhân 46.12 Diệu Vi Đạo nhân
46.13 Thượng Chân Đạo nhân 46.14 Trung Chân Đạo nhân
46.15 Hạ Chân Đạo nhân 46.16 Huyền Chân Đạo nhân
46.17 Thanh Hoà Đạo nhân 46.18 Thông Huyền Đạo nhân
46.19 Diệu Thông Đạo nhân 46.20 Trấn Dương Đạo nhân
46.21 Thiên Chiếu Đạo nhân 46.22 Thần Quang Đạo nhân
46.23 Sa Y Đạo nhân 46.24 Thiết Quan Đạo nhân
46.25 Thanh Thạch Đạo nhân 46.26 Lăng Vân Đạo nhân
46.27 Thần Huyền Đạo nhân 46.28 Thiên Chân Đạo nhân
46.29 Bạch Hạc Đạo nhân 46.30 Huyền Dịch Đạo nhân
46.31 Hồng Nguyên Đạo nhân 46.32 Thiên Hư Đạo nhân
46.33 Cao Ly Đạo nhân 46.34 Giao Chỉ Đạo nhân
46.35 Xuyên Mộc Đạo nhân 46.36 Tử Đô Đạo nhân
46.37 Thiên Cảm Đạo nhân 46.38 Thiên Không Đạo nhân
46.39 Lục Yển Đạo nhân 46.40 Linh Ẩn Đạo nhân
46.41 Thông Ảo Đạo nhân 46.42 Huyền Giác Đạo nhân
46.43 Tử Hư Đạo nhân 46.44 Ngọc Dương Đạo nhân
46.45 Tử Linh Đạo nhân 46.46 Nhất Dương Đạo nhân
46.47 Từ Hàng Đạo nhân 46.48 Đa Bảo Đạo nhân
46.49 Thần Ngọc Đạo nhân

47. Cửu Vị Pháp Sư:
47.1 Linh Đô Pháp sư 47.2 Sùng Huyền Pháp sư
47.3 Quảng Diệu Pháp sư 47.4 Tĩnh Nguyên Pháp sư
47.5 Tử Ẩn Pháp sư 47.6 Xích Minh Pháp sư
47.7 Vân Đài Pháp sư 47.8 Du Long Pháp sư
47.9 Khu Tinh Pháp sư

48. Lục vị Tôn Giả:
48.1 Mục Thời Tôn giả 48.2 Mục Vật Tôn giả
48.3 Mục Quang Tôn giả 48.4 Mục Khí Tôn giả
48.5 Mục Thanh Tôn giả 48.6 Mục Sắc Tôn giả

49. Thất Đại Thần Nữ:
49.1 Tố Nữ 49.2 Thanh Nga
49.3 Hoàng Anh 49.4 Huyền Cơ
49.5 Giáng Tần 49.6 Uyển Quân
49.7 Dao Phi

50. Cửu Cơ:
50.1 Đạo Uẩn Thái cơ 50.2 Diệu Châu Thánh cơ
50.3 Uyên Nhược Tiên cơ 50.4 Thất Tuyệt Thần cơ
50.5 Tử Tố Linh cơ 50.6 Bích Lạc Thiên cơ
50.7 Tĩnh Diệu Huệ cơ 50.8 Huệ Minh Hạnh cơ
50.9 Viên Huy Ngọc cơ

51. Ngũ Bà:
51.1 Độ Bà 51.2 Vu Bà
51.3 Diệu Bà 51.4 Phục Bà
51.5 Liễu Bà

52. Tứ Nương:
52.1 An Nương 52.2 Hạnh Cô
52.3 Minh Cơ 52.4 Tĩnh Tử

53. Lục vị Lão Nhân:
53.1 Thanh Chiếu Lão nhân 53.2 Nhiên Quang Lão nhân
53.3 Sùng Minh Lão nhân 53.4 Huyền Giám Lão nhân
53.5 Thái Sơn Lão nhân 53.6 Nguyệt Hạ Lão nhân

54. Tuế Hàn Tam Hữu Tiên Ông
54.1 Hoàng Hạc Tiên ông 54.2 Lão Bách Tiên ông
54.3 Huyền Thạch Tiên ông

55. Huyền Minh:
55.1 Trấn Thế Tôn 55.2 Truyền Minh Sư
55.3 Hiển Pháp Quân 55.4 Tuyên Linh Giả
55.5 Vệ Điển Sỹ 55.6 Khai Huệ Sứ
55.7 Hàm Huyền Công 55.8 Hàng Ma Trượng
55.9 Diên Phúc Lão 55.10 Phổ Thiện Nhân
55.11 Tán Đức Hạo 55.12 Bảo Hạnh Cô
55.13 Diệu Tâm Nương 55.14 Tư Anh Nữ
55.15 Khai Tạng Gia 55.16 Chỉ Lộ Khách
55.17 Quảng Chân Tử 55.18 Chỉnh Bàng Phu
55.19 Độ Nguyện Sinh 55.20 Tư Huyền Kiểm
55.21 Tư Linh Mục 55.22 Tư Huệ Giám
55.23 Tư Pháp Thống 55.24 Luyện Bảo Ông
55.25 Chiêm Dịch Cơ 55.26 Thông Ẩn Bà
55.27 Phá Nguyền Tẩu 55.28 Tiêu Độc Mẫu
55.29 Linh Chiếu Tinh 55.30 Trừ Pháp Thủ
55.31 Bảo Mệnh Khanh 55.32 Tư Giác Chủ
55.33 Tư Dương Quản 55.34 Tư Âm Chưởng
55.35 Huyền Minh Lệnh 55.36 Tư Ảo Đầu
55.37 Tư Hư Tể 55.38 Tư Hoà Trị
55.39 Tư Chân Đốc 55.40 Tư Diệu Tri
55.41 Giải Phù Nhi 55.42 Hoá Chú Lang
55.43 Phản Quyết Đồng 55.44 Tịch Yểm Mỗ
55.45 Khuyễn Đạo Hữu 55.46 Diệt Mỵ Tướng
55.47 Hộ Cung Vương 55.48 Bình Linh Công
55.49 Khởi Dương Hầu 55.50 Khai Tụng Bá
55.51 Tịnh Nghiệp Tử 55.52 Kiến Tượng Nam
55.53 Tư Nghi Tổng 55.54 Đồ Trận Lĩnh

56. Linh Vân Hội:
56.1 Pháp Dương Huyền mục 56.2 Huyền Chiếu Thiện tôn
56.3 Vi Hư Chân kiểm 56.4 Đạo Minh Pháp sỹ
56.5 Tuệ Huyền Đạo giám 56.6 Nhiên Huệ Tiềm nhân
56.7 Phổ Nhất Kỳ sư 56.8 Kiến Quang Tiên sinh
56.9 Trùng Dương Tiên giả 56.10 Diệu Ẩn Tuệ phu
56.11 Mãn Lạc Thanh nhân 56.12 Độ Linh Phu tử
56.13 Huyền Vụ Ấn sư 56.14 Hội Nguyên Lục sư
56.15 Động Hoà Phù sư 56.16 Tuỳ Phong Dị khách
56.17 Khinh Trần Ẩn sỹ 56.18 Pháp Quán Thuật giả
56.19 Đạo Triệt Huyền gia 56.20 Thiên Thông Biện giả
56.21 Chưởng Kinh Luật sỹ 56.22 Đại Trí Luận sư
56.23 Thần Quán Thủ linh 56.24 Thống Minh Biện sứ
56.25 Linh Vân Hội chủ 56.26 Tịch Chiếu Ẩn sư
56.27 Không Linh Ảo sỹ 56.28 Thanh Đăng Yết giả

57. Tứ vị Tán Nhân:
57.1 Huyền Tịnh Tán nhân 57.2 Diệu Hư Tán nhân
57.3 Hư Tĩnh Tán nhân 57.4 Tuyền Âm Tán nhân

58. Tam Lão:
58.1 Ngọc lão 58.2 Ẩn lão
58.3 Dược lão

59. Tam vị Phu Nhân:
59.1 Nam Minh Phu nhân 59.2 Ngọc Diệu Phu nhân
59.3 Vân Hà Phu nhân

60. Tứ Đại Thị Giả:
60.1 Sùng Thánh Thị giả 60.2 Hằng Sinh Thị giả
60.3 Anh Minh Thị giả 60.4 Huyền Nguyên thị giả

61. Thập Tam Cao Sứ:
61.1 Thanh Y Trường Sinh Cao sứ 61.2 Cửu U Huyền Linh Cao sứ
61.3 Hồng Môn Tử Anh Cao sứ 61.4 Hoả Vân Cao sứ
61.5 Thái Diệu Cao sứ 61.6 Bích Hải Cao sứ
61.7 Dao Trì Cao sứ 61.8 Ngọc Tiêu Cao sứ
61.9 Huyền Dao Cao sứ 61.10 Thần Tiêu Cao sứ
61.11 Tiêu Dao Cao sứ 61.12 Cửu Cửu Tuần Hoàn Cao sứ
61.13 Đại Hóa Tự Nhiên Cao sứ

62. Ngũ vị Mục Giả:
62.1 Nguyên Phù Mục giả 62.2 Vĩnh Hư Mục giả
62.3 Viên Nhất Mục giả 62.4 Ngọc Vi Mục giả
62.5 Linh Cơ Mục giả

63. Cửu vị Linh Sứ:
63.1 Tử Cực Linh sứ 63.2 Thái Nhất Linh sứ
63.3 Tu Nguyên Linh sứ 63.4 Ngọc Chân Linh sứ
63.5 Phổ Minh Linh sứ 63.6 Huyền Cơ Linh sứ
63.7 Vi Hoa Linh sứ 63.8 Nguyên Hư Linh sứ
63.9 Hư Cực Linh sứ

64. Thập Nhất Cao Giả:
64.1 Thái Xung Cao giả 64.2 Thái Hoa Cao giả
64.3 Chân Huyền Cao giả 64.4 Huyền Tiêu Cao giả
64.5 Diệu Minh Cao giả 64.6 Thanh Vi Cao giả
64.7 Diệu Tàng Cao giả 64.8 Tử Linh Cao giả
64.9 Thường Minh Cao giả 64.10 Thuý Quang Cao giả
64.11 Bản Giác Cao giả

65. Tứ vị Sứ Giả:
65.1 Hậu Đức Sứ giả 65.2 Uyển Đức Sứ giả
65.3 Viêm Đức Sứ giả 65.4 Hoạt Đức Sứ giả

66. Nhị Thập Tứ Linh Giả:
66.1 Tử Vi Linh giả 66.2 Thái Ất Linh giả
66.3 Phù Tang Linh giả 66.4 Trường Sinh Linh giả
66.5 Triều Nguyên Linh giả 66.6 Hồng Diệu Linh giả
66.7 Thái Hư Linh giả 66.8 Thái Chân Linh giả
66.9 Thái Dương Linh giả 66.10 Thái Âm Linh giả
66.11 Thiếu Dương Linh giả 66.12 Thiếu Âm Linh giả
66.13 Hoàng Cực Linh giả 66.14 Thanh Phù Linh giả
66.15 Bạch Hạo Linh giả 66.16 Huyền Thiên Linh giả
66.17 Hồng Minh Linh giả 66.18 Pháp Tiên Linh giả
66.19 Bảo Tiên Linh giả 66.20 Dược Tiên Linh giả
66.21 Thiên Linh Linh giả 66.22 Phù Tiên Linh giả
66.23 Địa Linh Linh giả 66.24 Nhân Linh Linh giả

67. Tam Thập tứ Tiên Sứ:
67.1 Hư Nguyên Tiên sứ 67.2 Thiên Nguyên Tiên sứ
67.3 Địa Nguyên Tiên sứ 67.4 Nhân Nguyên Tiên sứ
67.5 Thần Nguyên Tiên sứ 67.6 Vật Nguyên Tiên sứ
67.7 Thiên Vi Tiên sứ 67.8 Địa Vi Tiên sứ
67.9 Nhân Vi Tiên sứ 67.10 Thuỷ Vi Tiên sứ
67.11 Âm Vi Tiên sứ 67.12 Không Vi Tiên sứ
67.13 Ảo Vi Tiên sứ 67.14 Đạo Đức Tiên sứ
67.15 Thái Vi Tiên sứ 67.16 Vô Vi Tiên sứ
67.17 Tượng Nhất Tiên sứ 67.18 Đông Hoa Tiên sứ
67.19 Tây Hoa Tiên sứ 67.20 Huyền Minh Tiên sứ
67.21 Hàm Nguyên Tiên sứ 67.22 Chân Diệu Tiên sứ
67.23 Linh Hư Tiên sứ 67.24 Huyền Cực Tiên sứ
67.25 Tử Quang Tiên sứ 67.26 Thai Nguyên Tiên sứ
67.27 Thánh Chân Tiên sứ 67.28 Động Âm Tiên sứ
67.29 Hồng Mang Tiên sứ 67.30 Đạo Anh Tiên sứ
67.31 Khai Dương Tiên sứ 67.32 Phổ Huyễn Tiên sứ
67.33 Triều Hư Tiên sứ 67.34 Linh Nhất Tiên sứ

68. Thất thập Thánh sứ:
68.1 Thanh Vân Thánh sứ 68.2 Hoàng Sa Thánh sứ
68.3 Bạch Thuỷ Thánh sứ 68.4 Siêu Huyền Thánh sứ
68.5 Siêu Chân Thánh sứ 68.6 Siêu Hư Thánh sứ
68.7 Siêu Cực Thánh sứ 68.8 Siêu Không Thánh sứ
68.9 Siêu Nguyên Thánh sứ 68.10 Siêu Thần Thánh sứ
68.11 Siêu Linh Thánh sứ 68.12 Siêu Ảo Thánh sứ
68.13 Siêu Minh Thánh sứ 68.14 Thuận Huyền Thánh sứ
68.15 Thuận Nguyên Thánh sứ 68.16 Thuận Chân Thánh sứ
68.17 Thuận Đạo Thánh sứ 68.18 Thuận Đức Thánh sứ
68.19 Thuận Pháp Thánh sứ 68.20 Thuận Hư Thánh sứ
68.21 Hiển Chân Thánh sứ 68.22 Hiển Đạo Thánh sứ
68.23 Hiển Huyền Thánh sứ 68.24 Hiển Pháp Thánh sứ
68.25 Hiển Linh Thánh sứ 68.26 Hiển Thần Thánh sứ
68.27 Hiển Đức Thánh sứ 68.28 Hiển Hư Thánh sứ
68.29 Hiển Minh Thánh sứ 68.30 Hiển Quang Thánh sứ
68.31 Hiển Thánh Thánh sứ 68.32 Hiển Diệu Thánh sứ
68.33 Hiển Huyễn Thánh sứ 68.34 Hiển Hoà Thánh sứ
68.35 Hiển Uy Thánh sứ 68.36 Hiển Dương Thánh sứ
68.37 Hiển Huệ Thánh sứ 68.38 Hiển Hoa Thánh sứ
68.39 Hiển Anh Thánh sứ 68.40 Hiển Tĩnh Thánh sứ
68.41 Hiển Nguyên Thánh sứ 68.42 Thiếu Chân Thánh sứ
68.43 Thiếu Nguyên Thánh sứ 68.44 Thiếu Huyền Thánh sứ
68.45 Thiếu Hư Thánh sứ 68.46 Thiếu Không Thánh sứ
68.47 Thiếu Thần Thánh sứ 68.48 Thiếu Hoà Thánh sứ
68.49 Thiếu Anh Thánh sứ 68.50 Thiếu Hoa Thánh sứ
68.51 Thiếu Minh Thánh sứ 68.52 Thiếu Linh Thánh sứ
68.53 Thiếu Huyễn Thánh sứ 68.54 Thiếu Xung Thánh sứ
68.55 Thiếu Thanh Thánh sứ 68.56 Thiếu Cực Thánh sứ
68.57 Thiếu Diệu Thánh sứ 68.58 Thiếu Nhất Thánh sứ
68.59 Thiếu Vân Thánh sứ 68.60 Thiếu Quang Thánh sứ
68.61 Thiếu Huệ Thánh sứ 68.62 Thiếu Đồng Thánh sứ
68.63 Thiếu Ngọc Thánh sứ 68.64 Thiếu Vi Thánh sứ
68.65 Thiếu Tố Thánh sứ 68.66 Thiếu Dịch Thánh sứ
68.67 Thiếu Thánh Thánh sứ 68.68 Thiếu Tịch Thánh sứ
68.69 Thiếu Thuỷ Thánh sứ 68.70 Thiếu Bảo Thánh sứ

69. Tứ thập ngũ Thần Sứ:
69.1 Diệu Đạo Thần sứ 69.2 Bảo Tịnh Thần sứ
69.3 Ngọc Hy Thần sứ 69.4 Thái Anh Thần sứ
69.5 Thái Huệ Thần sứ 69.6 Thái Tinh Thần sứ
69.7 Thái Ngọc Thần sứ 69.8 Thái Đức Thần sứ
69.9 Thái Hàm Thần sứ 69.10 Thái Quang Thần sứ
69.11 Thái Không Thần sứ 69.12 Thái Chính Thần sứ
69.13 Quán Huyền Thần sứ 69.14 Giác Chân Thần sứ
69.15 Hồi Nguyên Thần sứ 69.16 Thái Thánh Thần sứ
69.17 Cực Linh Thần sứ 69.18 Nhất Bảo Thần sứ
69.19 Bảo Tinh Thần sứ 69.20 Thanh Huệ Thần sứ
69.21 Hư Chiếu Thần sứ 69.22 Ảo Hoa Thần sứ
69.23 Viên Không Thần sứ 69.24 Linh Tịch Thần sứ
69.25 Diệu Tĩnh Thần sứ 69.26 Đạo Ẩn Thần sứ
69.27 Hồng Hư Thần sứ 69.28 Đồng Quang Thần sứ
69.29 Hoà Anh Thần sứ 69.30 Dương Linh Thần sứ
69.31 Âm Hoa Thần sứ 69.32 Huệ Đức Thần sứ
69.33 Tĩnh Huyền Thần sứ 69.34 Pháp Vi Thần sứ
69.35 Minh Nguyên Thần sứ 69.36 Thần Chân Thần sứ
69.37 Bảo Thánh Thần sứ 69.38 Ẩn Chiếu Thần sứ
69.39 Thánh Diệu Thần sứ 69.40 Dịch Minh Thần sứ
69.41 Động Ngọc Thần sứ 69.42 Huyễn Vi Thần sứ
69.43 Ngọc Linh Thần sứ 69.44 Cửu Hoá Thần sứ
69.45 Phổ Đức Thần sứ

70. Tam vị Tiên Sinh:
70.1 Phụ Cục Tiên sinh 70.2 Cao Dương Tiên sinh
70.3 Vân Phòng Tiên sinh

71. Ngũ vị Thái Nữ:
71.1 Thái Huyền nữ 71.2 Thái Chân nữ
71.3 Thái Hư nữ 71.4 Thái Diệu nữ
71.5 Thái Minh nữ

72. Bát vị Thái Tử:
72.1 Thái Nguyên tử 72.2 Thái Hư tử
72.3 Thái Huyền tử 72.4 Thái Chân tử
72.5 Thái Thần tử 72.6 Thái Diệu tử
72.7 Thái Dương tử 72.8 Thái Hoà tử

73. Duyên Nghiệp Trượng Giả:
73.1 Ly Duyên Trượng phu 73.2 Hợp Nghiệp Trưởng giả

74. Đại Tiên Cô Ma Cô

75. Bát vị Linh Sư:
75.1 Diệu Nhất Linh sư 75.2 Thiên Bảo Linh sư
75.3 Huyền Pháp Linh sư 75.4 Tĩnh Dương Linh sư
75.5 Tịch Tà Linh sư 75.6 Ảo Minh Linh sư
75.7 Đông Hải Linh sư 75.8 Thiên Sơn Linh sư

76. Ngũ vị Thần Quân:
76.1 Kim Giác Thần quân 76.2 Ngọc Long Thần quân
76.3 Cự Mộc Thần quân 76.4 Liệt Hoả Thần quân
76.5 Tung Sơn Thần quân

77. Lục vị Thánh Cô:
77.1 Huệ Nguyên Thánh nữ 77.2 Tịnh Hoa Thánh nữ
77.3 Diệu Hà Thánh nữ 77.4 Băng Liên Thánh nữ
77.5 Tử Tinh Thánh nữ 77.6 Tố Anh Thánh nữ

78. Tam Đại Thiên Nữ:
78.1 Tịnh Quang Đại Thiên nữ 78.2 Tố Linh Đại Thiên nữ
78.3 Vô Khuyết Đại Thiên nữ

79. Ngũ vị Thiên Nữ:
79.1 Trường Nguyên Thiên nữ 79.2 Ảnh Hà Thiên nữ
79.3 Ngân Yên Thiên nữ 79.4 Tử La Thiên nữ
79.5 Diệu Tố Thiên nữ

80. Tứ vị Nguyên Sư:
80.1 Thái Xích Nguyên sư 80.2 Hoa Quang Nguyên sư
80.3 Hư Không Nguyên sư 80.4 Trường Diệu Nguyên sư

81. Tam vị Thiên Sứ:
81.1 Tử Vi Thiên sứ 81.2 Thanh Vi Thiên sứ
81.3 Thái Vi Thiên sứ

82. Linh Không Tam Sứ:
82.1 Linh Không Huyền sứ 82.2 Linh Không Nguyên sứ
82.3 Linh Không Chân sứ

83. Tam vị Trượng Nhân:
83.1 Linh Đỉnh Trượng nhân 83.2 Động Ẩn Trượng nhân
83.3 Sùng Nhất Trượng nhân

84. Thập Lục Kỳ Sứ: (luân lưu Địa Kỳ Lệnh chủ)
84.1 Thanh Lãnh Sơn chủ 84.2 Vũ Y Trang chủ
84.3 Vong Ưu Cốc chủ 84.4 Nhã Lạc Thành chủ
84.5 Đào Nguyên Giang chủ 84.6 Thanh Yên Đài chủ
84.7 Phong Vân Điện chủ 84.8 Diệu Hỷ Lâm chủ
84.9 Đồng Dương Quán chủ 84.10 Linh Sơn Động chủ
84.11 Thường Xuân Trại chủ 84.12 Vô Định Đảo chủ
84.13 Tập Tiên Viện chủ 84.14 Hội Linh Cung chủ
84.15 Kỳ Lâm Viên chủ 84.16 Vân La Bảo chủ

85. Thất vị Trung Nữ:
85.1 Trung Chân nữ 85.2 Trung Hư nữ
85.3 Trung Huyền nữ 85.4 Trung Nguyên nữ
85.5 Trung Hoà nữ 85.6 Trung Minh nữ
85.7 Trung Âm nữ

86. Thập Nhị Trung Tử:
86.1 Trung Hư tử 86.2 Trung Diệu tử
86.3 Trung Nguyên tử 86.4 Trung Huyền tử
86.5 Trung Dương tử 86.6 Trung Ảo tử
86.7 Trung Linh tử 86.8 Trung Cực tử
86.9 Trung Minh tử 86.10 Trung Vi tử
86.11 Trung Chân tử 86.12 Trung Hoà tử

87. Tam vị Chúc Sư:
87.1 Huyền Tẫn Chúc sư 87.2 Thái Không Chúc sư
87.3 Vô Cực Chúc sư

88. Cửu vị Thiếu Nữ:
88.1 Thiếu Chân nữ 88.2 Thiếu Hư nữ
88.3 Thiếu Nguyên nữ 88.4 Thiếu Âm nữ
88.5 Thiếu Huyền nữ 88.6 Thiếu Minh nữ
88.7 Thiếu Hoà nữ 88.8 Thiếu Cực nữ
88.9 Thiếu Linh nữ

89. Thập Lục Thiếu Tử:
89.1 Thiếu Nhất tử 89.2 Thiếu Nguyên tử
89.3 Thiếu Huyền tử 89.4 Thiếu Chân tử
89.5 Thiếu Thần tử 89.6 Thiếu Hư tử
89.7 Thiếu Thành tử 89.8 Thiếu Linh tử
89.9 Thiếu Diệu tử 89.10 Thiếu Vi tử
89.11 Thiếu Tố tử 89.12 Thiếu Cực tử
89.13 Thiếu Dương tử 89.14 Thiếu Hoà tử
89.15 Thiếu Minh tử 89.16 Thiếu Thanh tử

90. Tam Sinh:
90.1 Huyền Huyền Sinh 90.2 Lục Hợp Sinh
90.3 Trường Lưu Sinh

91. Tam Khách:
91.1 Khinh Vân Khách 91.2 Phiêu Phong Khách
91.3 Lãng Thuỷ Khách

92. Cửu Minh Sư:
92.1 Minh Không Dương sư 92.2 Minh Linh Âm sư
92.3 Minh Hư Hoà sư 92.4 Minh Quang Kim sư
92.5 Minh Chương Mộc sư 92.6 Minh Huyền Thuỷ sư
92.7 Minh Chiếu Hoả sư 92.8 Minh Tịch Thổ sư
92.9 Minh Diệu Ảo sư

93. Thiếu Quân - Thiếu Tôn
93.1 Băng Sơn Thiếu quân 93.2 Diệu Liên Thiếu quân
93.3 Vi Hoá Thiếu tôn 93.4 Đạo Tàng Thiếu tôn
93.5 Doanh Đức Thiếu tôn

94. Tam - Thất Vu Sư:
* Tam Đại Vu Sư:
94.1 Đại Ảo Đại Vu sư 94.2 Diệu Huyễn Đại Vu sư
94.3 Huyền Đăng Đại Vu sư
* Thất Vu Sư:
94.4 Thường Huyền Vu sư 94.5 Quán Hư Vu sư
94.6 Nhiếp Nguyên Vu sư 94.7 Xung Không Vu sư
94.8 Thái Thạch Vu sư 94.9 Chiếu Linh Vu sư
94.10 Luyện Chân Vu sư

95. Ngũ Vương:
95.1 Thanh Sơn vương 95.2 Cẩm Y vương
95.3 Thống Huệ vương 95.4 Ngọc Tướng vương
95.5 Linh Lâm vương

96. Lục vị Thiên Nhân:
96.1 Thanh Giác Thiên nhân 96.2 Chính Linh Thiên nhân
96.3 Vân Diệm Thiên nhân 96.4 Cửu Đức Thiên nhân
96.5 Thượng Thành Thiên nhân 96.6 Minh Hoa Thiên nhân

97. Tứ vị Ẩn Nhân:
97.1 Vô Tích Ẩn nhân 97.2 Huyền Cư Ẩn nhân
97.3 U Đô Ẩn nhân 97.4 Tuyết Sơn Ẩn nhân

98. Nhị Thập Thất Huyền Nhân:
98.1 Tàng Dương Huyền nhân 98.2 Vi Hoà Huyền nhân
98.3 Mật Âm Huyền nhân 98.4 Thiên Hoa Huyền nhân
98.5 Địa Hoa Huyền nhân 98.6 Nhân Hoa Huyền nhân
98.7 Thượng Ảo Huyền nhân 98.8 Trung Ảo Huyền nhân
98.9 Hạ Ảo Huyền nhân 98.10 Cổ Hư Huyền nhân
98.11 Kim Tịch Huyền nhân 98.12 Lai Không Huyền nhân
98.13 Thần Chiếu Huyền nhân 98.14 Thần Dương Huyền nhân
98.15 Thần Hư Huyền nhân 98.16 Pháp Duyên Huyền nhân
98.17 Báo Duyên Huyền nhân 98.18 Ứng Duyên Huyền nhân
98.19 Cao Linh Huyền nhân 98.20 Quảng Huyền Huyền nhân
98.21 Thâm Diệu Huyền nhân 98.22 Tả Pháp Huyền nhân
98.23 Chính Pháp Huyền nhân 98.24 Hữu Pháp Huyền nhân
98.25 Xung Nguyên Huyền nhân 98.26 Xung Hoà Huyền nhân
98.27 Xung Linh Huyền nhân

99. Tam Thập Tam Linh Nhân:
99.1 Ngọc Động Linh nhân 99.2 Huyền Cảm Linh nhân
99.3 Tâm Hư Linh nhân 99.4 Quán Hư Linh nhân
99.5 Trường Minh Linh nhân 99.6 Diệu Uẩn Linh nhân
99.7 Thông Nguyên Linh nhân 99.8 Bất Biệt Linh nhân
99.9 Giáng Yêu Linh nhân 99.10 Diệu Thanh Linh nhân
99.11 Pháp Hạnh Linh nhân 99.12 Thượng Huyền Linh nhân
99.13 Trung Huyền Linh nhân 99.14 Hạ Huyền Linh nhân
99.15 Xung Dương Linh nhân 99.16 Ngọc Tuyền Linh nhân
99.17 Tử Hồng Linh nhân 99.18 Thành Dương Linh nhân
99.19 Tĩnh Đức Linh nhân 99.20 Tử Hoà Linh nhân
99.21 Nhất Thanh Linh nhân 99.22 Hoa Dương Linh nhân
99.23 Xung Huyền Linh nhân 99.24 Diệu Đắc Linh nhân
99.25 Thái Diệu Linh nhân 99.26 Hồng Thạch Linh nhân
99.27 Vi Huyền Linh nhân 99.28 Vân Hạc Linh nhân
99.29 Thanh Tiêu Linh nhân 99.30 Phiêu Trần Linh nhân
99.31 Đông Sơn Linh nhân 99.32 Vô Tỷ Linh nhân
99.33 Pháp Nhiên Linh nhân

100. Ngũ vị Tế sư:
* Đại Tế sư:
100.1 Huyền Đàn Đại Tế sư
* Tứ trấn Tế sư:
100.2 Diệu Đô Tế sư 100.3 Linh Cung Tế sư
100.4 Tử Điện Tế sư 100.5 Ngọc Phủ Tế sư

101. Thập Lục Độ sư;
101.1 Linh Ảo Độ sư 101.2 Thanh Diệu Độ sư
101.3 Định Minh Độ sư 101.4 Kính Huyền Độ sư
101.5 Đại Nguyên Độ sư 101.6 Quán Không Độ sư
101.7 Thuỷ Tĩnh Độ sư 101.8 Tịch Niệm Độ sư
101.9 Mê Cực Độ sư 101.10 Hư Du Độ sư
101.11 Đạo Huệ Độ sư 101.12 Trường Quang Độ sư
101.13 Thánh Giác Độ sư 101.14 Linh Châu Độ sư
101.15 Hồng Thanh Độ sư 101.16 Pháp Kính Độ sư

102. Nhị Thập Nhất Sư:
102.1 Pháp sư 102.2 Phù sư
102.3 Chú sư 102.4 Lục sư
102.5 Ấn sư 102.6 Bảo sư
102.7 Tụng sư 102.8 Đồ sư
102.9 Chiêm sư 102.10 Dịch sư
102.11 Thuật sư 102.12 Kiếm sư
102.13 Dược sư 102.14 Vũ sư
102.15 Huyễn sư 102.16 Trận sư
102.17 Tượng sư 102.18 Yểm sư
102.19 Linh sư 102.20 Minh sư
102.21 Ngọc sư

103. Thập Nhị Thượng Giám:
103.1 Thánh Môn Thượng giám 103.2 Tiên Môn Thượng giám
103.3 Thần Môn Thượng giám 103.4 Linh Môn Thượng giám
103.5 Nhân Môn Thượng giám 103.6 Yêu Môn Thượng giám
103.7 Quỷ Môn Thượng giám 103.8 Ma Môn Thượng giám
103.9 Mỵ Môn Thượng giám 103.10 Tinh Môn Thượng giám
103.11 Tà Môn Thượng giám 103.12 Dị Môn Thượng giám

104. Thanh Đoàn:
104.1 Thanh Đoàn Lệnh chủ 104.2 Diệu Ẩn Tuệ phu
104.3 Vân Trung Thánh sỹ 104.4 Chân Giác Huệ sư
104.5 Diễm Hoa Tiên tử 104.6 Diệu Uyển Thanh cô
104.7 Thanh Du Lang quân 104.8 Linh Tướng Sơn nhân
104.9 Thanh Sơn Thổ mẫu 104.10 Phiêu Vân Dật khách
104.11 Tứ Diện Thần giả 104.12 Vô Ảnh tử
104.13 Không Du Tĩnh giả 104.14 Nhiếp Thần công
104.15 Mộng Cảnh Du nhân 104.16 Kiến Chân Thức giả
104.17 Hư Tâm lão 104.18 Bạch Thuỷ Tố nữ
104.19 Huyền Diễm Viêm quân 104.20 Huỳnh Kim Đại mẫu
104.21 Thái Thụ Xích lang 104.22 Hắc Nhật Dương công
104.23 Hồng Nguyệt Âm nương 104.24 Linh Âm Phương sỹ
104.25 Bảo Lâm Cư sỹ 104.26 Ấn Quang Huyễn sư
104.27 Vô Định Hành giả 104.28 Ô Y Khất sỹ
104.29 Thượng Tôn sư 104.30 Diệu Biến Thuật sỹ
104.31 Tam Linh Phu tử 104.32 Diệu Thánh Tâm Độ mẫu
104.33 Cửu Huyền Thông Thái thái 104.34 Giác Linh Tịnh sứ
104.35 Phiêu Huyễn Diệu cơ 104.36 Huyền Định Vi tôn
104.37 Tượng Không Ảo chủ 104.38 Phổ Huệ Thiếu vương
104.39 Tử Thông Thiếu quân 104.40 Diệu Kiến Thông nhân
104.41 Phổ Bi Hạnh sỹ 104.42 Chiếu Không Tịnh sỹ
104.43 Không Vân Huyễn giả 104.44 Mê Tâm Huyễn sỹ
104.45 Tịnh Ảo Huyễn chủ 104.46 Hư Vô Quán Minh nhân
104.47 Vô Ngại Trí giả 104.48 Thánh Thông Thiên sỹ
104.49 Đạo Quán Mê sư 104.50 Quảng Linh Từ phụ
104.51 Viên Mãn Chân tử 104.52 Vô Lượng Pháp Huyền tử
104.53 Tĩnh Thông Nguyên tử 104.54 Phổ Kiến Đạo tử
104.55 Tử Diễm Minh tử 104.56 Tối Thông Chí Thắng Pháp tử
104.57 Cảm Linh Thánh tử 104.58 Hằng Dương Linh tử
104.59 Hỷ Lạc Anh nhi 104.60 Khang Lệ Hồng nhi
104.61 Diệu Cát Linh nhi 104.62 Thuỵ Khánh Hoà nhi
104.63 Tường Quang Minh nhi 104.64 Xương Hoa Tú nhi
104.65 Hiển Huyền Ảo sứ 104.66 Thiên Ảnh Huyễn sứ
104.67 Ám Linh Âm sứ 104.68 Vô Tận Biến Chiếu Không sứ
104.69 Thiên Chân Hoàng nhân 104.70 Diệu Ấn Vương chủ
104.71 Vô Lượng Từ tôn 104.72 Hoà Linh Đại giả
104.73 Huyền Khách

105. Sơn Hải Dị Nhân:
105.1 Đông Hải Dị nhân 105.2 Tây Hải Dị nhân
105.3 Nam Hải Dị nhân 105.4 Bắc Hải Dị nhân
105.5 Thái Sơn Dị nhân 105.6 Tung Sơn Dị nhân
105.7 Hằng Sơn Dị nhân 105.8 Hoa Sơn Dị nhân
105.9 Hành Sơn Dị nhân

106. Thập Nhất Phương Quân:
106.1 Hoàng Linh Phương quân 106.2 Thượng Minh Phương quân
106.3 Thanh Nhất Phương quân 106.4 Hồng Liệt Phương quân
106.5 Bạch Anh Phương quân 106.6 Hắc Linh Phương quân
106.7 Hạ Tĩnh Phương quân 106.8 Chấn Quang Phương quân
106.9 Huyền Phong Phương quân 106.10 Cao Sơn Phương quân
106.11 Tinh Hà Phương quân

107. Cửu cung Kỳ Lão:
107.1 Hoàng Môn Kỳ lão 107.2 Thanh Tuyên Kỳ lão
107.3 Bạch Chân Kỳ lão 107.4 Đan Huy Kỳ lão
107.5 Huyền Cung Kỳ lão 107.6 Lục Dương Kỳ lão
107.7 Tử Siêu Kỳ lão 107.8 Hồng Cực Kỳ lão
107.9 Hắc Bạch Kỳ lão

108. Thánh Liên:
108.1 Kỳ Long Liên chủ 108.2 Ngọc Phụng Nương nương
108.3 Bạch Hổ Sơn quân 108.4 Kim Mao Sư quân
108.5 Hắc Sơn Hùng quân 108.6 Ngân Hoa Xà vương
108.7 Kim Xí Bằng quân 108.8 Hoả Lân Thần quân
108.9 Long Quy Thuỷ bá 108.10 Xích Tu Long Ngư
108.11 Tâm Hoa Phu nhân 108.12 Văn Trúc Tiên Ông
108.13 Hàn Thạch vương 108.14 Tam Nhãn Lang quân
108.15 Thiên Thủ Hầu vương 108.16 Kim Ngân Châu vương
108.17 Kim Thân Hồ tiên 108.18 Tử Huyền Kiếm tiên
108.19 Vân Dực Hạc tôn 108.20 Đại Dịch Phong tiên
108.21 Xuyên Thiên Ưng vương 108.22 Xích Ngưu Thần quân
108.23 Ngũ Sắc Sâm tiên 108.24 Tam Giác Giao quân
108.25 Thất Diệp Thảo nhân 108.26 Hoả Nhãn Viên tiên
108.27 Linh Miêu tôn 108.28 Hoan Hỷ Trư vương
108.29 Đại Tượng vương 108.30 Thương Tùng Lão nhân
108.31 Thuý Vân Công chúa 108.32 Phi Thiên Phúc vương
108.33 Lam Ngọc Thần nữ

Chư thần tiên đồng đẳng…